đóm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đóm (Danh từ)

Tre, nứa hoặc gỗ khô được chẻ mỏng, thường dùng để châm lửa.

Ví dụ (3)
  • 1."Chẻ đóm để nhóm lửa."
  • 2."Theo đóm ăn tàn (tng)"
  • 3."Mỗi khi cắm trại, chúng tôi luôn mang theo đóm để dễ dàng nhóm lửa."

Lưu ý khi sử dụng "đóm"

Lưu ý về danh từ

"đóm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đóm"

đóm là danh từ trong tiếng Việt. Tre, nứa hoặc gỗ khô được chẻ mỏng, thường dùng để châm lửa. Ví dụ: "Chẻ đóm để nhóm lửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này