đói veo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đói veo (Tính từ)

(Khẩu ngữ) tình trạng đói rất nhanh, nghĩa là vừa mới ăn xong mà đã thấy đói lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn ba bát cơm mà vẫn thấy đói veo."
  • 2."Mới ăn sáng xong mà giờ em đã đói veo rồi."
  • 3."Mỗi khi xem phim, tôi hay bị đói veo sau vài tiếng."

Lưu ý khi sử dụng "đói veo"

Lưu ý về tính từ

"đói veo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đói veo"

đói veo là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tình trạng đói rất nhanh, nghĩa là vừa mới ăn xong mà đã thấy đói lại. Ví dụ: "Ăn ba bát cơm mà vẫn thấy đói veo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này