đội sổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đội sổ (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ vị trí cuối cùng trong danh sách xếp hạng; hạng thấp nhất.

Ví dụ (4)
  • 1."Học kém nên năm nào cũng đội sổ."
  • 2."Xếp đội sổ."
  • 3."Trong cuộc thi này, tôi không may mắn và đội sổ."
  • 4."Do khối lượng bài tập lớn, lớp tôi thường xuyên đội sổ về điểm số."

Lưu ý khi sử dụng "đội sổ"

Lưu ý về động từ

"đội sổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đội sổ"

đội sổ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ vị trí cuối cùng trong danh sách xếp hạng; hạng thấp nhất. Ví dụ: "Học kém nên năm nào cũng đội sổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này