đời chót

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đời chót (Danh từ)

(Khẩu ngữ) (máy móc) đời mới nhất, thường hiện đại và tiên tiến hơn so với những phiên bản trước; phân biệt với đời đầu.

Ví dụ (4)
  • 1."Xe Cub 81 đời chót."
  • 2."Máy tính đời chót."
  • 3."Điện thoại đời chót có nhiều tính năng vượt trội."
  • 4."Tivi đời chót mang lại trải nghiệm hình ảnh sống động hơn."

Lưu ý khi sử dụng "đời chót"

Lưu ý về danh từ

"đời chót" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đời chót"

đời chót là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) (máy móc) đời mới nhất, thường hiện đại và tiên tiến hơn so với những phiên bản trước; phân biệt với đời đầu. Ví dụ: "Xe Cub 81 đời chót."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này