đờ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đờ (Tính từ)

Cứng lại như không còn cảm giác, không thể cử động được nữa.

Ví dụ (4)
  • 1."Lạnh quá, tay cứng đờ."
  • 2."Đứng đờ người."
  • 3."Mắt đờ ra vì buồn ngủ."
  • 4."Khi ngồi quá lâu, chân tôi thường cảm thấy đờ như thế."

Lưu ý khi sử dụng "đờ"

Lưu ý về tính từ

"đờ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đờ"

đờ là tính từ trong tiếng Việt. Cứng lại như không còn cảm giác, không thể cử động được nữa. Ví dụ: "Lạnh quá, tay cứng đờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này