độc

Tính từTrợ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: độc (Tính từ)

Từ mô tả (lời nói) có thể gây ra tai họa, sự chết chóc, theo quan niệm truyền thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Thề độc."
  • 2."Thốt ra những câu chửi rất độc."
  • 3."Nói những lời độc ác có thể gây tổn thương cho người khác."
2
Tính từ

Nghĩa 2: độc (Tính từ)

Chỉ có một cái duy nhất.

Ví dụ (3)
  • 1."Con độc, cháu đàn."
  • 2."Dại đàn hơn khôn độc (tng)."
  • 3."Đây là món quà độc nhất mà tôi có."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: độc (Trợ từ)

(Khẩu ngữ) từ dùng để nhấn mạnh rằng số lượng chỉ có một hoặc rất ít, không có gì thêm nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Trên người mặc độc chiếc quần đùi."
  • 2."Cả xóm chỉ có độc một nhà có ti vi."
  • 3."Trong túi chỉ còn độc một chiếc bánh."

Lưu ý khi sử dụng "độc"

Lưu ý về tính từ

"độc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "độc" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "độc"

độc là tính từ, trợ từ trong tiếng Việt. Từ mô tả (lời nói) có thể gây ra tai họa, sự chết chóc, theo quan niệm truyền thống. Ví dụ: "Thề độc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này