độ ẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: độ ẩm (Danh từ)

Mức độ ẩm trong không khí (nói tắt).

Ví dụ (3)
  • 1."Mùa đông, độ ẩm thấp."
  • 2."Độ ẩm cao vào mùa hè khiến không khí trở nên oi bức."
  • 3."Hãy kiểm tra độ ẩm trong phòng để giữ đồ vật không bị ẩm mốc."

Lưu ý khi sử dụng "độ ẩm"

Lưu ý về danh từ

"độ ẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "độ ẩm"

độ ẩm là danh từ trong tiếng Việt. Mức độ ẩm trong không khí (nói tắt). Ví dụ: "Mùa đông, độ ẩm thấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này