độ ẩm không khí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: độ ẩm không khí (Danh từ)

Nồng độ hơi nước có trong không khí.

Ví dụ (2)
  • 1."Độ ẩm không khí trong mùa hè thường cao, khiến mọi người cảm thấy oi bức."
  • 2."Theo dự báo thời tiết, độ ẩm không khí hôm nay đạt 85%."

Lưu ý khi sử dụng "độ ẩm không khí"

Lưu ý về danh từ

"độ ẩm không khí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "độ ẩm không khí"

độ ẩm không khí là danh từ trong tiếng Việt. Nồng độ hơi nước có trong không khí. Ví dụ: "Độ ẩm không khí trong mùa hè thường cao, khiến mọi người cảm thấy oi bức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này