đốc

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đốc (Danh từ)

Giun tròn, thân nhỏ và rất dài, có màu nâu, thường sống ở đáy ao hồ.

Ví dụ (2)
  • 1."Giun đốc thường xuất hiện trong môi trường nước sạch."
  • 2."Chúng tôi đã bắt được nhiều con đốc ở trong ao."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đốc (Danh từ)

Phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."đốc kiếm"
  • 2."đốc gươm"
  • 3."Vị trí đốc trên chiếc xẻng rất quan trọng cho việc sử dụng."
3
Danh từ

Nghĩa 3: đốc (Danh từ)

Phần trên, gần mái ngói, của tường đầu hồi nhà kiểu cũ, thường có hình tam giác.

Ví dụ (1)
  • 1."Mái nhà cổ có điểm nhấn ở phần đốc."
4
Động từ

Nghĩa 4: đốc (Động từ)

Thúc giục làm, không để chậm trễ.

Ví dụ (3)
  • 1."đốc cho làm thật nhanh"
  • 2."đốc con học hành nghiêm túc"
  • 3."Chúng tôi cần phải đốc tiến độ công việc ngay."
5
Tính từ

Nghĩa 5: đốc (Tính từ)

(ngô) Bị thoái hoá, thường biểu hiện trên bông cờ có bắp nhỏ, hoặc dưới bắp lại có cờ.

Ví dụ (2)
  • 1."ngô bị đốc"
  • 2."Cây ngô này có dấu hiệu đốc vì bông có kích thước không đều."

Lưu ý khi sử dụng "đốc"

Lưu ý về động từ

"đốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đốc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đốc" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đốc"

đốc là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Giun tròn, thân nhỏ và rất dài, có màu nâu, thường sống ở đáy ao hồ. Ví dụ: "Giun đốc thường xuất hiện trong môi trường nước sạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này