đốc chứng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đốc chứng (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng đột ngột thay đổi ý kiến hoặc hành động, thường theo chiều hướng tiêu cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Trở chứng."
  • 2."Con bé hôm nay lại đốc chứng, không chịu đi học."
  • 3."Anh ta thường hay đốc chứng, hôm nay bảo không đi làm nữa."

Lưu ý khi sử dụng "đốc chứng"

Lưu ý về động từ

"đốc chứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đốc chứng"

đốc chứng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ tình trạng đột ngột thay đổi ý kiến hoặc hành động, thường theo chiều hướng tiêu cực. Ví dụ: "Trở chứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này