đố kị
Định nghĩa
Nghĩa 1: đố kị (Động từ)
Cảm thấy khó chịu và ghét bỏ khi thấy người khác có nhiều thành công hơn mình.
- 1."Sinh lòng đố kị khi thấy bạn bè thành đạt."
- 2."Tính hay đố kị khiến cô ấy không có nhiều bạn."
- 3."Anh ta luôn đố kị với những người xung quanh."
Lưu ý khi sử dụng "đố kị"
Lưu ý về động từ
"đố kị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đố kị"
đố kị là động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy khó chịu và ghét bỏ khi thấy người khác có nhiều thành công hơn mình. Ví dụ: "Sinh lòng đố kị khi thấy bạn bè thành đạt."
Từ liên quan
đỏng đà đỏng đảnh
Từ chỉ tính cách hay thay đổi, ưa thích sự chú ý hoặc thể hiện tâm trạng một cách thái quá.
đỏng đảnh
Tính cách có điệu bộ, cử chỉ và cách nói năng làm ra vẻ lãnh đạm, không quan tâm đến người khác (thường chỉ dùng để chỉ phụ nữ, có ý chê trách).
đố
Thanh tre hoặc gỗ được đóng vào vách hoặc cửa để tăng độ cứng và độ chắc chắn.
đố kỵ
Sự ghen tỵ hoặc cảm giác không hài lòng với những thành công của người khác.
đốc
Giun tròn, thân nhỏ và rất dài, có màu nâu, thường sống ở đáy ao hồ.
đốc binh
Chức quan võ chỉ huy một đạo quân trong thời kỳ phong kiến, thường có vai trò quyết định trong các cuộc chiến.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.