đoản trình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đoản trình (Danh từ)

Hành trình ngắn, thường dùng để chỉ những chuyến đi không kéo dài lâu.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi sẽ có một chuyến đoản trình đến Đà Lạt với bạn bè."
  • 2."Cô ấy thích thực hiện những đoản trình khám phá các địa điểm mới trong thành phố."
  • 3."Chuyến đi này chỉ là một đoản trình, nên chúng tôi sẽ trở lại ngay trong ngày."

Lưu ý khi sử dụng "đoản trình"

Lưu ý về danh từ

"đoản trình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đoản trình"

đoản trình là danh từ trong tiếng Việt. Hành trình ngắn, thường dùng để chỉ những chuyến đi không kéo dài lâu. Ví dụ: "Hôm nay tôi sẽ có một chuyến đoản trình đến Đà Lạt với bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này