đoản mệnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đoản mệnh (Tính từ)

Mang ý nghĩa có tuổi thọ ngắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tướng người đoản mệnh."
  • 2."Cảnh vật nơi đây có vẻ đoản mệnh, chỉ nở hoa trong thời gian ngắn."
  • 3."Có những loài cá trong hồ này được coi là đoản mệnh."

Lưu ý khi sử dụng "đoản mệnh"

Lưu ý về tính từ

"đoản mệnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đoản mệnh"

đoản mệnh là tính từ trong tiếng Việt. Mang ý nghĩa có tuổi thọ ngắn. Ví dụ: "Tướng người đoản mệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này