đoản mạch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đoản mạch (Động từ)

Hành động nối tắt hai điểm có điện thế khác nhau trong một mạch điện bằng một đoạn dây có điện trở nhỏ, dẫn đến dòng điện chảy qua dây có cường độ lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Dây điện cháy vì bị đoản mạch."
  • 2."Cẩn thận, nếu không sẽ gây ra đoản mạch và làm hỏng thiết bị."
  • 3."Khi thay thế linh kiện, bạn cần kiểm tra để tránh đoản mạch."

Lưu ý khi sử dụng "đoản mạch"

Lưu ý về động từ

"đoản mạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đoản mạch"

đoản mạch là động từ trong tiếng Việt. Hành động nối tắt hai điểm có điện thế khác nhau trong một mạch điện bằng một đoạn dây có điện trở nhỏ, dẫn đến dòng điện chảy qua dây có cường độ lớn. Ví dụ: "Dây điện cháy vì bị đoản mạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này