đô thị hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đô thị hoá (Động từ)

(Quá trình) thu hút ngày càng nhiều cư dân vào các đô thị, đồng thời nâng cao vai trò của thành phố đối với sự phát triển của xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Đô thị hoá nông thôn."
  • 2."Quá trình đô thị hoá mang lại nhiều cơ hội việc làm cho người dân."
  • 3."Đô thị hoá giúp cải thiện chất lượng cuộc sống của người dân tại các thành phố."

Lưu ý khi sử dụng "đô thị hoá"

Lưu ý về động từ

"đô thị hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đô thị hoá"

đô thị hoá là động từ trong tiếng Việt. (Quá trình) thu hút ngày càng nhiều cư dân vào các đô thị, đồng thời nâng cao vai trò của thành phố đối với sự phát triển của xã hội. Ví dụ: "Đô thị hoá nông thôn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này