độ thân

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: độ thân (Danh từ)

Mức độ thân mật giữa các cá nhân, thể hiện sự gần gũi trong mối quan hệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi có độ thân rất cao, nên thường hay chia sẻ những bí mật với nhau."
  • 2."Độ thân giữa hai người này đã được xây dựng qua nhiều năm bạn bè."
  • 3."Cô ấy và tôi có độ thân khá tốt, chúng tôi thường xuyên đi chơi cuối tuần."
2
Động từ

Nghĩa 2: độ thân (Động từ)

Hành động tạo ra sự thân thiết hoặc gần gũi hơn với ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi luôn cố gắng độ thân với những người mới gặp."
  • 2."Mỗi lần gặp nhau, chúng tôi đều cố gắng độ thân hơn."
  • 3."Chúng ta nên độ thân bằng cách chia sẻ nhiều hơn về cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "độ thân"

Lưu ý về động từ

"độ thân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"độ thân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "độ thân" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "độ thân"

độ thân là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mức độ thân mật giữa các cá nhân, thể hiện sự gần gũi trong mối quan hệ. Ví dụ: "Chúng tôi có độ thân rất cao, nên thường hay chia sẻ những bí mật với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này