độ phân giải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: độ phân giải (Danh từ)

Đại lượng đo độ nét của hình ảnh, thể hiện bằng số điểm ảnh trên mỗi inch.

Ví dụ (3)
  • 1."Điều chỉnh độ phân giải của màn hình để cải thiện chất lượng hình ảnh."
  • 2."Ti vi có độ phân giải cao giúp hình ảnh sắc nét hơn."
  • 3."Máy ảnh hiện đại thường có độ phân giải rất lớn."

Lưu ý khi sử dụng "độ phân giải"

Lưu ý về danh từ

"độ phân giải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "độ phân giải"

độ phân giải là danh từ trong tiếng Việt. Đại lượng đo độ nét của hình ảnh, thể hiện bằng số điểm ảnh trên mỗi inch. Ví dụ: "Điều chỉnh độ phân giải của màn hình để cải thiện chất lượng hình ảnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này