đỏ mặt tía tai

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đỏ mặt tía tai (Tính từ)

Chỉ trạng thái cảm xúc xấu hổ, ngượng ngùng, thường làm cho mặt đỏ lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi bị bạn bè trêu chọc, mình cảm thấy đỏ mặt tía tai."
  • 2."Cô ấy đỏ mặt tía tai khi nghe lời khen từ người mình thích."
  • 3."Anh ấy đỏ mặt tía tai khi bị hỏi về chuyện tình cảm."
2
Động từ

Nghĩa 2: đỏ mặt tía tai (Động từ)

Hành động thể hiện sự xấu hổ hoặc ngượng ngùng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi có ai nhắc đến chuyện đó, tôi lại đỏ mặt tía tai."
  • 2."Cô ấy thường đỏ mặt tía tai khi đứng trước đám đông."
  • 3."Chúng tôi không thể không cười khi thấy anh ấy đỏ mặt tía tai."

Lưu ý khi sử dụng "đỏ mặt tía tai"

Lưu ý về động từ

"đỏ mặt tía tai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đỏ mặt tía tai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đỏ mặt tía tai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đỏ mặt tía tai"

đỏ mặt tía tai là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái cảm xúc xấu hổ, ngượng ngùng, thường làm cho mặt đỏ lên. Ví dụ: "Khi bị bạn bè trêu chọc, mình cảm thấy đỏ mặt tía tai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này