đỏ lửa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đỏ lửa (Động từ)

Hành động nhóm lửa để nấu ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bếp không đỏ lửa."
  • 2."Ngày đỏ lửa ba lần."
  • 3."Chúng ta cần đỏ lửa từ sớm để có bữa tối ngon."

Lưu ý khi sử dụng "đỏ lửa"

Lưu ý về động từ

"đỏ lửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đỏ lửa"

đỏ lửa là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhóm lửa để nấu ăn. Ví dụ: "Bếp không đỏ lửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này