đỏ lựng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đỏ lựng (Tính từ)

Màu đỏ đậm, tỏa sáng và đều khắp, tạo cảm giác bắt mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Quả hồng chín đỏ lựng."
  • 2."Bông hoa vừa nở có màu đỏ lựng thật thu hút."
  • 3."Trái dưa hấu chín đỏ lựng trên bàn thật ngon miệng."

Lưu ý khi sử dụng "đỏ lựng"

Lưu ý về tính từ

"đỏ lựng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đỏ lựng"

đỏ lựng là tính từ trong tiếng Việt. Màu đỏ đậm, tỏa sáng và đều khắp, tạo cảm giác bắt mắt. Ví dụ: "Quả hồng chín đỏ lựng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này