đỏ chót

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đỏ chót (Tính từ)

Đỏ một cách nổi bật, thường khiến người nhìn cảm thấy không dễ chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Môi tô son đỏ chót."
  • 2."Chiếc áo khoác đỏ chót làm nổi bật phong cách của cô ấy."
  • 3."Những đèn giao thông đỏ chót thu hút sự chú ý của các lái xe."

Lưu ý khi sử dụng "đỏ chót"

Lưu ý về tính từ

"đỏ chót" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đỏ chót"

đỏ chót là tính từ trong tiếng Việt. Đỏ một cách nổi bật, thường khiến người nhìn cảm thấy không dễ chịu. Ví dụ: "Môi tô son đỏ chót."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này