đĩnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đĩnh (Danh từ)

(Từ cũ) thoi vàng hoặc bạc, trước đây được sử dụng làm tiền tệ.

Ví dụ (2)
  • 1."Một đĩnh bạc."
  • 2."Trong quá khứ, người ta đã sử dụng đĩnh làm phương tiện trao đổi trong các giao dịch thương mại."

Lưu ý khi sử dụng "đĩnh"

Lưu ý về danh từ

"đĩnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đĩnh"

đĩnh là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) thoi vàng hoặc bạc, trước đây được sử dụng làm tiền tệ. Ví dụ: "Một đĩnh bạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này