đĩa quang học

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đĩa quang học (Danh từ)

Đĩa lưu trữ dữ liệu cho máy tính, có dung lượng lớn, với thông tin được ghi lại ở mật độ cao và được đọc bằng tia laser.

Ví dụ (2)
  • 1."Đĩa quang học có thể lưu trữ hàng gigabyte dữ liệu."
  • 2."Người dùng thường lựa chọn đĩa quang học để sao lưu file ảnh."

Lưu ý khi sử dụng "đĩa quang học"

Lưu ý về danh từ

"đĩa quang học" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đĩa quang học"

đĩa quang học là danh từ trong tiếng Việt. Đĩa lưu trữ dữ liệu cho máy tính, có dung lượng lớn, với thông tin được ghi lại ở mật độ cao và được đọc bằng tia laser. Ví dụ: "Đĩa quang học có thể lưu trữ hàng gigabyte dữ liệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này