điêu luyện

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: điêu luyện (Tính từ)

Đạt đến trình độ cao, nhờ vào quá trình rèn luyện và trau dồi kỹ năng (thường được dùng để nói về nghệ thuật hoặc kỹ thuật).

Ví dụ (4)
  • 1."Ngòi bút điêu luyện."
  • 2."Nét chạm trổ công phu, điêu luyện."
  • 3."Diễn xuất của anh ấy thật điêu luyện."
  • 4."Bức tranh thể hiện sự điêu luyện trong từng chi tiết."

Lưu ý khi sử dụng "điêu luyện"

Lưu ý về tính từ

"điêu luyện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "điêu luyện"

điêu luyện là tính từ trong tiếng Việt. Đạt đến trình độ cao, nhờ vào quá trình rèn luyện và trau dồi kỹ năng (thường được dùng để nói về nghệ thuật hoặc kỹ thuật). Ví dụ: "Ngòi bút điêu luyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này