điệu bộ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điệu bộ (Danh từ)

Các cử chỉ, động tác của tay, chân, v.v. nhằm diễn đạt ý tưởng hoặc cảm xúc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Điệu bộ khoan thai."
  • 2."Vừa hát vừa làm điệu bộ như đang biểu diễn."
  • 3."Cô ấy có điệu bộ đi đứng rất duyên dáng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: điệu bộ (Tính từ)

Có các cử chỉ, động tác không tự nhiên, khác với bình thường, để tạo sự hấp dẫn hay chú ý.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô bé trông rất điệu bộ."
  • 2."Anh chàng ấy có cách nói chuyện điệu bộ quá mức."

Lưu ý khi sử dụng "điệu bộ"

Lưu ý về tính từ

"điệu bộ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"điệu bộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "điệu bộ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "điệu bộ"

điệu bộ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Các cử chỉ, động tác của tay, chân, v.v. nhằm diễn đạt ý tưởng hoặc cảm xúc nào đó. Ví dụ: "Điệu bộ khoan thai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này