điệu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điệu (Danh từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện cử chỉ, điệu bộ hay lối nói năng có phần duyên dáng, lịch sự nhưng có thể trở nên không tự nhiên, có vẻ cầu kỳ.

Ví dụ (3)
  • 1."Dáng đi rất điệu."
  • 2."Con bé điệu lắm!"
  • 3."Cô ấy nói năng rất điệu, như thể đang biểu diễn."
2
Động từ

Nghĩa 2: điệu (Động từ)

Dẫn đi hoặc bắt đi một cách cưỡng bức.

Ví dụ (2)
  • 1."Điệu tên trộm lên đồn công an."
  • 2."Những kẻ lừa đảo đã điệu nạn nhân đến nơi vắng vẻ."

Lưu ý khi sử dụng "điệu"

Lưu ý về động từ

"điệu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"điệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "điệu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "điệu"

điệu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện cử chỉ, điệu bộ hay lối nói năng có phần duyên dáng, lịch sự nhưng có thể trở nên không tự nhiên, có vẻ cầu kỳ. Ví dụ: "Dáng đi rất điệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này