điệu nghệ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: điệu nghệ (Tính từ)

Từ chỉ sự khéo léo, tài năng, đạt đến trình độ tinh xảo trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chơi đàn điệu nghệ."
  • 2."Lái xe rất điệu nghệ."
  • 3."Cô ấy múa điệu nghệ như một nghệ sĩ chuyên nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "điệu nghệ"

Lưu ý về tính từ

"điệu nghệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "điệu nghệ"

điệu nghệ là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự khéo léo, tài năng, đạt đến trình độ tinh xảo trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Chơi đàn điệu nghệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này