điệp trùng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: điệp trùng (Tính từ)

Mang ý nghĩa như 'trùng điệp', chỉ sự lặp lại hoặc chồng chất lên nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Trùng điệp."
  • 2."Rừng núi điệp trùng."
  • 3."Bức tranh với các hình ảnh điệp trùng tạo cảm giác sâu sắc."
  • 4."Họa tiết trên tường được vẽ theo kiểu điệp trùng."

Lưu ý khi sử dụng "điệp trùng"

Lưu ý về tính từ

"điệp trùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "điệp trùng"

điệp trùng là tính từ trong tiếng Việt. Mang ý nghĩa như 'trùng điệp', chỉ sự lặp lại hoặc chồng chất lên nhau. Ví dụ: "Trùng điệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này