điển

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điển (Danh từ)

Điển tích hoặc điển cố (từ viết tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Câu văn được dẫn theo một điển cổ."
  • 2."Trong bài thơ có nhiều điển tích nổi tiếng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: điển (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa là bảnh hoặc phong cách.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy rất điển trai."
  • 2."Cô ấy luôn ăn mặc rất điển."
  • 3."Chiếc áo này trông thật điển."

Lưu ý khi sử dụng "điển"

Lưu ý về tính từ

"điển" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"điển" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "điển" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "điển"

điển là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Điển tích hoặc điển cố (từ viết tắt). Ví dụ: "Câu văn được dẫn theo một điển cổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này