đích xác
Định nghĩa
Nghĩa 1: đích xác (Tính từ)
Hoàn toàn chính xác, đúng với thực tế.
- 1."Chứng cứ đích xác."
- 2."Thông tin này là đích xác và không thể phủ nhận."
- 3."Anh ấy đã đưa ra một kết luận đích xác về tình hình."
Lưu ý khi sử dụng "đích xác"
Lưu ý về tính từ
"đích xác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đích xác"
đích xác là tính từ trong tiếng Việt. Hoàn toàn chính xác, đúng với thực tế. Ví dụ: "Chứng cứ đích xác."
Từ liên quan
đích thị
chắc chắn, chính xác, không còn nghi ngờ gì nữa
đích thực
Thật sự, không giả dối, thể hiện bản chất thật của một sự vật hay hiện tượng.
đích tôn
Người hoặc vật được coi là chính yếu, quan trọng nhất trong một dòng tộc hay gia đình.
đích đáng
Tương xứng hoàn toàn với những gì tốt hoặc không tốt đã làm ra, gây ra.
đính
Làm cho một vật nhỏ dính liền vào vật khác bằng cách khâu hoặc cài.
đính chính
Sửa lại cho đúng những phần in, viết hoặc nói sai.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.