đính
Định nghĩa
Nghĩa 1: đính (Động từ)
Làm cho một vật nhỏ dính liền vào vật khác bằng cách khâu hoặc cài.
- 1."Đính khuy vào áo."
- 2."Đính huân chương trên áo."
- 3."Đính hoa vào mũ."
- 4."Cô ấy đã đính một viên ngọc lên chiếc nhẫn."
Lưu ý khi sử dụng "đính"
Lưu ý về động từ
"đính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đính"
đính là động từ trong tiếng Việt. Làm cho một vật nhỏ dính liền vào vật khác bằng cách khâu hoặc cài. Ví dụ: "Đính khuy vào áo."
Từ liên quan
đích tôn
Người hoặc vật được coi là chính yếu, quan trọng nhất trong một dòng tộc hay gia đình.
đích xác
Hoàn toàn chính xác, đúng với thực tế.
đích đáng
Tương xứng hoàn toàn với những gì tốt hoặc không tốt đã làm ra, gây ra.
đính chính
Sửa lại cho đúng những phần in, viết hoặc nói sai.
đính hôn
Hành động giao ước hoặc tuyên bố sẽ kết hôn với nhau.
đính ước
Hứa hẹn với nhau sẽ trở thành vợ chồng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.