đích thực

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đích thực (Tính từ)

Thật sự, không giả dối, thể hiện bản chất thật của một sự vật hay hiện tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sản phẩm này được làm từ nguyên liệu đích thực, đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng."
  • 2."Anh ấy là một người đích thực, luôn sống thật với bản thân và mọi người xung quanh."
  • 3."Chúng ta cần tìm kiếm những giá trị đích thực trong cuộc sống để hạnh phúc hơn."
2
Phó từ

Nghĩa 2: đích thực (Phó từ)

Thực sự, đúng như vậy, dùng để nhấn mạnh tính chân thật của một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Món ăn này đích thực rất ngon và phù hợp với khẩu vị của tôi."
  • 2."Cô ấy đích thực là một người bạn tốt, luôn sẵn sàng giúp đỡ tôi."
  • 3."Đích thực, không có gì hạnh phúc hơn khi được ở bên gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "đích thực"

Lưu ý về tính từ

"đích thực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đích thực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đích thực"

đích thực là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Thật sự, không giả dối, thể hiện bản chất thật của một sự vật hay hiện tượng. Ví dụ: "Sản phẩm này được làm từ nguyên liệu đích thực, đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này