địa lý
Định nghĩa
Nghĩa 1: địa lý (Danh từ)
Ngành khoa học nghiên cứu về địa hình, khí hậu, và các yếu tố tự nhiên khác của Trái Đất.
- 1."Mình rất thích học địa lý vì nó giúp mình hiểu rõ hơn về các quốc gia trên thế giới."
- 2."Trong giờ địa lý, cô giáo đã chỉ cho chúng mình vị trí của Việt Nam trên bản đồ."
- 3."Chúng mình có bài kiểm tra địa lý vào tuần sau, hãy ôn tập thật kỹ nhé!"
Nghĩa 2: địa lý (Danh từ)
Đặc điểm hoặc tình hình địa lý của một vùng, khu vực nào đó.
- 1."Địa lý của vùng này rất đa dạng với núi, biển và đồng bằng."
- 2."Chúng tôi đang nghiên cứu địa lý của các khu vực có khí hậu ôn đới."
- 3."Hiểu rõ địa lý của quê hương giúp tôi biết được nơi nào có thể trồng cây gì tốt nhất."
Lưu ý khi sử dụng "địa lý"
Lưu ý về danh từ
"địa lý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "địa lý" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "địa lý"
địa lý là danh từ trong tiếng Việt. Ngành khoa học nghiên cứu về địa hình, khí hậu, và các yếu tố tự nhiên khác của Trái Đất. Ví dụ: "Mình rất thích học địa lý vì nó giúp mình hiểu rõ hơn về các quốc gia trên thế giới."
Từ liên quan
địa lí kinh tế
Ngành địa lí học nghiên cứu sự phân bố kinh tế và khả năng khai thác tài nguyên trên một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất.
địa lí tự nhiên
Ngành địa lí học nghiên cứu các yếu tố tự nhiên ảnh hưởng đến bề mặt Trái Đất.
địa lôi
(Từ cũ) Là loại mìn được cài hoặc chôn dưới mặt đất.
địa lý học
Môn học nghiên cứu về trái đất, bao gồm các đặc điểm địa hình, khí hậu, và phân bố dân cư.
địa lý kinh tế
Ngành nghiên cứu về sự phân bố và tổ chức các hoạt động kinh tế theo không gian.
địa lý tự nhiên
Ngành khoa học nghiên cứu về các đặc điểm tự nhiên của trái đất, bao gồm địa hình, khí hậu, thực vật và động vật.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.