địa lí kinh tế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa lí kinh tế (Danh từ)

Ngành địa lí học nghiên cứu sự phân bố kinh tế và khả năng khai thác tài nguyên trên một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Địa lí kinh tế giúp chúng ta hiểu rõ hơn về sự phân bố tài nguyên trong từng khu vực."
  • 2."Sinh viên ngành địa lí kinh tế sẽ học về các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển kinh tế địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "địa lí kinh tế"

Lưu ý về danh từ

"địa lí kinh tế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa lí kinh tế"

địa lí kinh tế là danh từ trong tiếng Việt. Ngành địa lí học nghiên cứu sự phân bố kinh tế và khả năng khai thác tài nguyên trên một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất. Ví dụ: "Địa lí kinh tế giúp chúng ta hiểu rõ hơn về sự phân bố tài nguyên trong từng khu vực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này