địa lí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa lí (Danh từ)

Thuật xem xét hình thế địa lý để chọn đất làm nhà hay đặt mồ mả, dựa trên quan niệm rằng việc này sẽ ảnh hưởng đến sự thịnh vượng của gia tộc và con cháu.

Ví dụ (3)
  • 1."Thầy địa lý"
  • 2."Ông bà thường chọn đất theo thầy địa lý để đảm bảo mọi sự hanh thông."
  • 3."Người dân thường đến nhờ thầy địa lý tư vấn khi xây nhà mới."

Lưu ý khi sử dụng "địa lí"

Lưu ý về danh từ

"địa lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa lí"

địa lí là danh từ trong tiếng Việt. Thuật xem xét hình thế địa lý để chọn đất làm nhà hay đặt mồ mả, dựa trên quan niệm rằng việc này sẽ ảnh hưởng đến sự thịnh vượng của gia tộc và con cháu. Ví dụ: "Thầy địa lý"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này