đi-ốt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đi-ốt (Danh từ)

Đi-ốt là linh kiện điện tử cho phép dòng điện đi qua theo một chiều nhưng không theo chiều ngược lại, thường được dùng trong các mạch điện.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình đi mua đi-ốt để sửa cái đèn pin hỏng."
  • 2."Trong mạch điện này, đi-ốt giúp bảo vệ các linh kiện khác không bị hỏng."
  • 3."Khi lắp đặt đi-ốt, bạn cần chú ý đến chiều của nó để đảm bảo hoạt động đúng."

Lưu ý khi sử dụng "đi-ốt"

Lưu ý về danh từ

"đi-ốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đi-ốt"

đi-ốt là danh từ trong tiếng Việt. Đi-ốt là linh kiện điện tử cho phép dòng điện đi qua theo một chiều nhưng không theo chiều ngược lại, thường được dùng trong các mạch điện. Ví dụ: "Hôm nay mình đi mua đi-ốt để sửa cái đèn pin hỏng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này