đin

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đin (Danh từ)

Một con chó hay một con vật nào đó, thường được dùng để chỉ chó cưng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đin nhà mình rất đáng yêu và hay nô đùa."
  • 2."Chú đin vừa mới học làm trò ngộ nghĩnh để chào đón khách."
  • 3."Mỗi buổi sáng, đin lại chạy ra ngoài để đuổi theo những chiếc xe hơi."
2
Động từ

Nghĩa 2: đin (Động từ)

Hành động đi lang thang, không có mục đích rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, tôi sẽ đin một chút quanh công viên để thư giãn."
  • 2."Chúng ta có thể đin dạo phố vào buổi tối để tận hưởng không khí tươi mới."
  • 3."Cô ấy thích đin quanh khu phố vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "đin"

Lưu ý về động từ

"đin" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đin" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đin" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đin"

đin là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một con chó hay một con vật nào đó, thường được dùng để chỉ chó cưng. Ví dụ: "Đin nhà mình rất đáng yêu và hay nô đùa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này