đi bụi
Định nghĩa
Nghĩa 1: đi bụi (Động từ)
(Khẩu ngữ) đi lang thang, sống buông thả theo cách sống của những người bụi đời.
- 1."Bỏ nhà đi bụi."
- 2."Cô ấy đã quyết định đi bụi một thời gian để khám phá thế giới."
- 3."Anh ta thường đi bụi vào những dịp cuối tuần."
Lưu ý khi sử dụng "đi bụi"
Lưu ý về động từ
"đi bụi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đi bụi"
đi bụi là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đi lang thang, sống buông thả theo cách sống của những người bụi đời. Ví dụ: "Bỏ nhà đi bụi."
Từ liên quan
đeo đẳng
Theo đuổi mãi mà không thể bỏ được.
đi
Diễn tả hành động đi ngoài (nói tắt).
đi bước nữa
Kết hôn lần thứ hai sau khi một trong hai vợ chồng đã qua đời.
đi chăng nữa
Cụm từ này được sử dụng để nhấn mạnh rằng điều gì đó vẫn sẽ xảy ra bất chấp các tình huống khác.
đi cầu
(Phương ngữ) có nghĩa tương tự như 'đi ngoài'.
đi cổng sau
Hành động ra vào một địa điểm qua lối đi không chính thức, thường là lối đi riêng hoặc không thường được sử dụng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.