đều

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đều (Tính từ)

Có tất cả các cạnh và góc bằng nhau, thường được sử dụng để mô tả hình tam giác hoặc đa giác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tam giác đều"
  • 2."Lục giác đều"
  • 3."Hình vuông là một hình chữ nhật đều."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: đều (Phụ từ)

Từ dùng để biểu thị sự nhất quán về hành động, trạng thái hoặc đặc điểm của cùng một đối tượng, bất kể hoàn cảnh có thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Lần nào hỏi cũng đều không trả lời được."
  • 2."Mỗi khi có dịp lên Hà Nội, tôi đều ghé thăm anh."
  • 3."Cô ấy đều đến lớp đúng giờ mỗi ngày."

Lưu ý khi sử dụng "đều"

Lưu ý về tính từ

"đều" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đều" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đều"

đều là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Có tất cả các cạnh và góc bằng nhau, thường được sử dụng để mô tả hình tam giác hoặc đa giác. Ví dụ: "Tam giác đều"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này