để

Động từKết từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: để (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là li dị, đặc biệt dùng để chỉ việc chồng đối với vợ.

Ví dụ (2)
  • 1."để vợ"
  • 2."anh ấy đã quyết định để vợ sau nhiều năm sống chung."
2
Kết từ

Nghĩa 2: để (Kết từ)

Từ được dùng để chỉ ra rằng điều sắp nói đến là kết quả tự nhiên và không mấy hay ho của điều vừa diễn đạt.

Ví dụ (3)
  • 1."nói làm gì để thêm buồn"
  • 2."biết trước để biết đường mà tránh"
  • 3."cứ làm như vậy để gặp rắc rối thôi."

Lưu ý khi sử dụng "để"

Lưu ý về động từ

"để" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "để" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "để"

để là động từ, kết từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là li dị, đặc biệt dùng để chỉ việc chồng đối với vợ. Ví dụ: "để vợ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này