để
Định nghĩa
Nghĩa 1: để (Động từ)
(Phương ngữ) có nghĩa là li dị, đặc biệt dùng để chỉ việc chồng đối với vợ.
- 1."để vợ"
- 2."anh ấy đã quyết định để vợ sau nhiều năm sống chung."
Nghĩa 2: để (Kết từ)
Từ được dùng để chỉ ra rằng điều sắp nói đến là kết quả tự nhiên và không mấy hay ho của điều vừa diễn đạt.
- 1."nói làm gì để thêm buồn"
- 2."biết trước để biết đường mà tránh"
- 3."cứ làm như vậy để gặp rắc rối thôi."
Lưu ý khi sử dụng "để"
Lưu ý về động từ
"để" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "để" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "để"
để là động từ, kết từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là li dị, đặc biệt dùng để chỉ việc chồng đối với vợ. Ví dụ: "để vợ"
Từ liên quan
đền đáp
Thể hiện lòng biết ơn bằng những hành động xứng đáng với những gì người khác đã dành cho mình.
đền ơn đáp nghĩa
Hành động thể hiện lòng biết ơn, tri ân đối với những người đã giúp đỡ hoặc hy sinh cho mình.
đều
Có tất cả các cạnh và góc bằng nhau, thường được sử dụng để mô tả hình tam giác hoặc đa giác.
để bụng
(Khẩu ngữ) ghi nhớ một cách cố chấp những sai sót nhỏ của người khác đối với mình, thường gây khó chịu.
để chế
Từ phương ngữ chỉ hành động làm lễ tang, tưởng nhớ người đã khuất.
để chỏm
Cạo trọc đầu chỉ để lại một chỏm tóc trên đỉnh, thường là kiểu cắt tóc của các bé trai trong quá khứ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.