dẻo dai

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dẻo dai (Tính từ)

Có sức chịu đựng lâu dài, có khả năng hoạt động bền bỉ mà không giảm hiệu suất trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Sức làm việc dẻo dai."
  • 2."Cô ấy có một tinh thần dẻo dai khi vượt qua khó khăn."
  • 3."Những vận động viên thể thao cần có sức khỏe dẻo dai để thi đấu lâu dài."

Lưu ý khi sử dụng "dẻo dai"

Lưu ý về tính từ

"dẻo dai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dẻo dai"

dẻo dai là tính từ trong tiếng Việt. Có sức chịu đựng lâu dài, có khả năng hoạt động bền bỉ mà không giảm hiệu suất trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: "Sức làm việc dẻo dai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này