đèn vàng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đèn vàng (Danh từ)

Đèn được lắp đặt tại các ngã tư, phát ra ánh sáng màu vàng, nhằm báo hiệu cho các phương tiện giao thông chuẩn bị dừng lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi đèn vàng sáng, các xe hơi cần giảm tốc độ."
  • 2."Tài xế phải chú ý khi đến gần đèn vàng để tránh vi phạm giao thông."

Lưu ý khi sử dụng "đèn vàng"

Lưu ý về danh từ

"đèn vàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đèn vàng"

đèn vàng là danh từ trong tiếng Việt. Đèn được lắp đặt tại các ngã tư, phát ra ánh sáng màu vàng, nhằm báo hiệu cho các phương tiện giao thông chuẩn bị dừng lại. Ví dụ: "Khi đèn vàng sáng, các xe hơi cần giảm tốc độ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này