đèn lồng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đèn lồng (Danh từ)

Đèn có khung bọc bên ngoài giống như một cái lồng, thường được dán giấy hoặc lụa có màu sắc, dùng để trang trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Treo đèn lồng trong nhà vào dịp Tết."
  • 2."Cô gái cầm đèn lồng đi dạo phố đêm."
  • 3."Đèn lồng trang trí làm rực rỡ không gian lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "đèn lồng"

Lưu ý về danh từ

"đèn lồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đèn lồng"

đèn lồng là danh từ trong tiếng Việt. Đèn có khung bọc bên ngoài giống như một cái lồng, thường được dán giấy hoặc lụa có màu sắc, dùng để trang trí. Ví dụ: "Treo đèn lồng trong nhà vào dịp Tết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này