đèn khí đá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đèn khí đá (Danh từ)

(Phương ngữ) Là loại đèn được làm từ đất, thường dùng trong các gia đình ở nông thôn.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong mâm cơm quê, thường có chiếc đèn khí đá nhỏ thắp sáng cho bữa tối."
  • 2."Mẹ tôi thích dùng đèn khí đá vì nó tiết kiệm và ấm áp hơn đèn điện."

Lưu ý khi sử dụng "đèn khí đá"

Lưu ý về danh từ

"đèn khí đá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đèn khí đá"

đèn khí đá là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Là loại đèn được làm từ đất, thường dùng trong các gia đình ở nông thôn. Ví dụ: "Trong mâm cơm quê, thường có chiếc đèn khí đá nhỏ thắp sáng cho bữa tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này