đèn hình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đèn hình (Danh từ)

Dụng cụ tia điện tử sử dụng làm màn hình cho máy thu hình, đóng vai trò quan trọng trong việc tái tạo hình ảnh cần phát ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Đèn hình là bộ phận thiết yếu của tivi hiện đại."
  • 2."Khi đèn hình bị hỏng, hình ảnh trên màn hình sẽ không còn rõ nét."

Lưu ý khi sử dụng "đèn hình"

Lưu ý về danh từ

"đèn hình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đèn hình"

đèn hình là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ tia điện tử sử dụng làm màn hình cho máy thu hình, đóng vai trò quan trọng trong việc tái tạo hình ảnh cần phát ra. Ví dụ: "Đèn hình là bộ phận thiết yếu của tivi hiện đại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này