đê điều
Định nghĩa
Nghĩa 1: đê điều (Danh từ)
Công trình xây dựng nhằm phòng chống lũ lụt.
- 1."Bảo vệ đê điều là nhiệm vụ quan trọng trong mùa mưa."
- 2."Xây dựng hệ thống đê điều để bảo vệ nông nghiệp."
- 3."Đê điều không chỉ giúp ngăn lũ mà còn bảo vệ sinh mạng con người."
Lưu ý khi sử dụng "đê điều"
Lưu ý về danh từ
"đê điều" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "đê điều"
đê điều là danh từ trong tiếng Việt. Công trình xây dựng nhằm phòng chống lũ lụt. Ví dụ: "Bảo vệ đê điều là nhiệm vụ quan trọng trong mùa mưa."
Từ liên quan
đê mạt
Thể hiện sự thấp kém tột cùng về phẩm chất hoặc tư cách.
đê quai
Đê được xây dựng xung quanh một vùng đất hoặc công trình nhằm ngăn chặn ngập lụt trong quá trình thi công hoặc sửa chữa.
đê tiện
Có tính cách thấp kém, nhỏ nhen đến mức khinh bỉ.
đê-xi-ben
Đê-xi-ben là một loại thuốc an thần được sử dụng để giảm lo âu và điều trị các rối loạn tâm lý.
đêm
Khoảng thời gian tối, thường từ sau 9 giờ tối đến trước 1 giờ sáng.
đêm hôm
Thời gian về đêm, liên quan đến các hoạt động của con người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.