đê điều

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đê điều (Danh từ)

Công trình xây dựng nhằm phòng chống lũ lụt.

Ví dụ (3)
  • 1."Bảo vệ đê điều là nhiệm vụ quan trọng trong mùa mưa."
  • 2."Xây dựng hệ thống đê điều để bảo vệ nông nghiệp."
  • 3."Đê điều không chỉ giúp ngăn lũ mà còn bảo vệ sinh mạng con người."

Lưu ý khi sử dụng "đê điều"

Lưu ý về danh từ

"đê điều" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đê điều"

đê điều là danh từ trong tiếng Việt. Công trình xây dựng nhằm phòng chống lũ lụt. Ví dụ: "Bảo vệ đê điều là nhiệm vụ quan trọng trong mùa mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này