để tang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: để tang (Động từ)

Hành động mang dấu hiệu, thường là ở áo, mũ, hoặc đầu, để thể hiện lòng thương tiếc đối với người đã qua đời, theo phong tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Để tang ba năm."
  • 2."Gia đình quyết định để tang trong ba tháng."
  • 3."Ông ấy đã để tang cho người bạn thân suốt một năm."

Lưu ý khi sử dụng "để tang"

Lưu ý về động từ

"để tang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "để tang"

để tang là động từ trong tiếng Việt. Hành động mang dấu hiệu, thường là ở áo, mũ, hoặc đầu, để thể hiện lòng thương tiếc đối với người đã qua đời, theo phong tục. Ví dụ: "Để tang ba năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này