Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Động vật nhai lại, có sừng rỗng và cong quặp về phía sau, cằm có túm lông tạo thành râu. Dê thường được nuôi để lấy sữa và thịt.

Ví dụ (3)
  • 1."Chăn một đàn dê."
  • 2."Uống sữa dê."
  • 3."Gia đình tôi nuôi một vài con dê để lấy thịt."
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

(Thông tục) Dùng để chỉ những người đàn ông có xu hướng đa dâm.

Ví dụ (2)
  • 1."Lão ta rất dê."
  • 2."Nhiều người cho rằng anh ấy là người dê."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"dê" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

dê là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Động vật nhai lại, có sừng rỗng và cong quặp về phía sau, cằm có túm lông tạo thành râu. Dê thường được nuôi để lấy sữa và thịt. Ví dụ: "Chăn một đàn dê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này