dây thần kinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dây thần kinh (Danh từ)

Tập hợp các sợi thần kinh được tổ chức thành một bó, được bao bọc bởi màng, kết nối các trung tâm thần kinh với các cơ quan trong cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Dây thần kinh thị giác giúp truyền tải thông tin từ mắt đến não."
  • 2."Dây thần kinh cảm giác gửi tín hiệu từ da đến hệ thống thần kinh trung ương."

Lưu ý khi sử dụng "dây thần kinh"

Lưu ý về danh từ

"dây thần kinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dây thần kinh"

dây thần kinh là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp các sợi thần kinh được tổ chức thành một bó, được bao bọc bởi màng, kết nối các trung tâm thần kinh với các cơ quan trong cơ thể. Ví dụ: "Dây thần kinh thị giác giúp truyền tải thông tin từ mắt đến não."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này