dây nguội

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dây nguội (Danh từ)

Dây nguội là loại dây dùng để dẫn dòng điện hoặc tín hiệu mà không tạo ra nhiệt độ cao, thường được sử dụng trong các ứng dụng điện và điện tử.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã lắp đặt một dây nguội để đảm bảo an toàn khi sử dụng thiết bị điện."
  • 2."Khi sửa chữa điện, luôn nhớ sử dụng dây nguội để tránh tai nạn."
  • 3."Dây nguội rất hữu ích trong việc kết nối các linh kiện điện tử mà không làm nóng."
2
Động từ

Nghĩa 2: dây nguội (Động từ)

Dây nguội có thể được hiểu là hành động tắt hoặc ngừng một thiết bị điện mà không làm ảnh hưởng đến các hoạt động khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãy dây nguội máy tính khi không sử dụng để tiết kiệm điện."
  • 2."Mỗi tối, tôi sẽ dây nguội các thiết bị điện trong nhà trước khi đi ngủ."
  • 3."Cô ấy luôn nhớ dây nguội đèn khi ra khỏi phòng."

Lưu ý khi sử dụng "dây nguội"

Lưu ý về động từ

"dây nguội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dây nguội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dây nguội" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dây nguội"

dây nguội là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dây nguội là loại dây dùng để dẫn dòng điện hoặc tín hiệu mà không tạo ra nhiệt độ cao, thường được sử dụng trong các ứng dụng điện và điện tử. Ví dụ: "Cô ấy đã lắp đặt một dây nguội để đảm bảo an toàn khi sử dụng thiết bị điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này